Dây cáp điện 1 lõi Cadivi CXV-1.5 mm2 – 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC

(1 đánh giá)

Mã sản phẩm: 56001696 Thương hiệu: Việt Nam Bảo hành: 12 Tháng

6,776 đ 8,470 đ

Cáp điện Cadivi Model CXV 1.5 mm2 
Chủng loại: Cu/XLPE/PVC
Số Lõi: 1 lõi
Chất liệu ruột dẫn: Đồng
Điện áp: 0.6/1kV
Quy cách đóng gói: Sản xuất theo số mét yêu cầu của dự án
Hãng sản xuất: Cadivi

 
DÂY CÁP ĐIỆN CXV LÀ GÌ? CẤU TẠO VÀ ỨNG DỤNG
 
Dây cáp điện CXV là một trong những dòng dây cáp điện hạ thể có khả năng truyền tải điện năng từ 0,6/1kV. Cáp có ruột lõi được làm bằng đồng, 2 lớp cách điện được làm bằng XLPE và vỏ bọc bên ngoài cáp là nhựa PVC. Chúng thường được sử dụng trong các trường học, toà nhà, chung cư hay các nhà xưởng.
 

CXV là từ viết tắt, thể hiện đặc điểm nổi bật của dây, có thể phân biệt với các dòng dây cáp khác, cụ thể:

  • C: cáp có lõi được làm bằng đồng (Cu)
  • X: tiếp theo là đến lớp cách điện bằng XLPE
  • V: vỏ bọc bên ngoài cùng bằng PVC
Cáp CXV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
 
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
 
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228
 
 

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng băng màu:

Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
Cáp nhiều lõi: Màu đỏ - vàng - xanh dương - không băng màu (trung tính) - xanh lục (TER).
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 
 
  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Test voltage: 3,5 kV (5 minutes).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
  • Maximum conductor temperature for normal operation is 90OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 250OC.

CÁP CXV - 1 LÕI (1 CORE)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

1,5

7/0,52

12,10

5,3

40

2,5

7/0,67

7,41

5,7

53

4

7/0,85

4,61

6,3

70

6

7/1,04

3,08

6,8

93

10

7/CC

1,83

7,5

132

16

7/CC

1,15

8,4

188

25

7/CC

0,727

9,9

283

35

7/CC

0,524

11,0

373

50

19/CC

0,387

12,3

495

70

19/CC

0,268

14,2

706

95

19/CC

0,193

16,0

941

120

19/CC

0,153

17,6

1174

150

19/CC

0,124

19,6

1453

185

19/CC

0,0991

21,6

1790

240

37/CC

0,0754

24,3

2338

300

61/CC

0,0601

27,0

2970

400

61/CC

0,0470

30,4

3820

500

61/CC

0,0366

34,0

4847

630

61/CC

0,0283

38,8

6409

 

 

CÁP CXV - 2 LÕI (2 CORE)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

1,5

7/0,52

12,10

10,2

141

2,5

7/0,67

7,41

11,1

178

4

7/0,85

4,61

12,1

230

6

7/1,04

3,08

13,3

293

10

7/CC

1,83

13,7

306

16

7/CC

1,15

15,5

427

25

7/CC

0,727

18,6

640

35

7/CC

0,524

20,7

837

50

19/CC

0,387

23,4

1107

70

19/CC

0,268

27,2

1569

95

19/CC

0,193

30,8

2090

120

19/CC

0,153

34,2

2614

150

19/CC

0,124

38,0

3227

185

19/CC

0,0991

42,1

3986

240

37/CC

0,0754

48,0

5207

300

61/CC

0,0601

53,5

6604

400

61/CC

0,0470

60,2

8486

500

61/CC

0,0366

-

-

630

61/CC

0,0283

-

-

 

CÁP CXV - 3 LÕI (3 CORE)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

1,5

7/0,52

12,10

10,6

159

2,5

7/0,67

7,41

11,6

205

4

7/0,85

4,61

12,8

270

6

7/1,04

3,08

14,0

351

10

7/CC

1,83

14,6

406

16

7/CC

1,15

16,5

577

25

7/CC

0,727

19,9

876

35

7/CC

0,524

22,1

1156

50

19/CC

0,387

25,0

1538

70

19/CC

0,268

29,3

2208

95

19/CC

0,193

33,0

2935

120

19/CC

0,153

36,6

3677

150

19/CC

0,124

40,9

4562

185

19/CC

0,0991

45,7

5649

240

37/CC

0,0754

51,6

7377

300

61/CC

0,0601

57,5

9369

400

61/CC

0,0470

64,9

12079

500

61/CC

0,0366

-

-

630

61/CC

0,0283

-

-

 

CÁP CXV - 4 LÕI (4 CORE)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

1,5

7/0,52

12,10

11,4

187

2,5

7/0,67

7,41

12,5

244

4

7/0,85

4,61

13,8

326

6

7/1,04

3,08

15,2

428

10

7/CC

1,83

15,9

518

16

7/CC

1,15

18,1

743

25

7/CC

0,727

21,8

1133

35

7/CC

0,524

24,4

1502

50

19/CC

0,387

27,8

2016

70

19/CC

0,268

32,6

2899

95

19/CC

0,193

36,7

3858

120

19/CC

0,153

40,9

4854

150

19/CC

0,124

45,9

6007

185

19/CC

0,0991

51,0

7450

240

37/CC

0,0754

57,5

9732

300

61/CC

0,0601

64,1

12360

400

61/CC

0,0470

72,8

15945

500

61/CC

0,0366

-

-

630

61/CC

0,0283

-

-

 

CÁP CXV - 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH (3 PHASE +1 NEUTRAL CORES)

Tiết diện

 

Số sợi/Đường kính sợi

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

 

Đường kính tổng gần đúng(*)

Khối lượng cáp gần đúng(*)

 

mm2

N0/mm

Ω/km

mm

kg/km

3x4 + 1x2,5

-

-

13,5

304

3x6 + 1x4

-

-

14,8

401

3x10 + 1x6

-

-

15,5

478

3x16 + 1x10

-

-

19,9

863

3x25 + 1x16

-

-

21,9

1089

3x35 + 1x16

-

-

23,9

1384

3x35 + 1x25

-

-

24,9

1489

3x50 + 1x25

-

-

27,4

1866

3x50 + 1x35

-

-

28,1

1967

3x70 + 1x35

-

-

31,5

2612

3x70 + 1x50

-

-

32,6

2757

3x95 + 1x50

-

-

36,1

3550

3x95 + 1x70

-

-

37,1

3767

3x120 + 1x70

-

-

40,3

4523

3x120 + 1x95

-

-

41,3

4788

3x150 + 1x70

-

-

44,1

5402

3x150 + 1x95

-

-

45,8

5701

3x185 + 1x95

-

-

49,8

6834

3x185 + 1x120

-

-

50,8

7090

3x240 + 1x120

-

-

55,5

8830

3x240 + 1x150

-

-

56,7

9131

3x240 + 1x185

-

-

58,2

9539

3x300 + 1x150

-

-

62,0

10999

3x300 + 1x185

-

-

63,3

11386

3x400 + 1x185

-

-

70,4

13984

3x400 + 1x240

-

-

72,1

14603

 

 

DÂY CÁP CXV CADIVI 1.5mm2

– CC    :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

 

Liên hệ ngay cho Thiết Bị Điện Chí Nhân! Để có mức giá ưu đãi tốt nhất dành cho Quý khách hàng. Khách hàng đặt mua  Dây cáp điện Cadivi với số lượng lớn xin vui lòng call cho chúng tôi để có mức giá ưu đãi riêng.

Địa chỉ: 172 Đường Số 1, Phường 13, Quận Gò Vấp, TPHCM ​ (Gần Ngã Tư Lê Đức Thọ Giao Với Phạm Văn Chiêu)

Hotline: 0932.940.939

Email: chinhanelectric@gmail.com

Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

CÔNG TY TNHH ĐIỆN CHÍ NHÂN ® - CHÍ NHÂN ELECTRIC

 Địa chỉ: 172 Đường Số 1, Phường 13, Quận Gò Vấp, TPHCM (Gần Ngã Tư Lê Đức Thọ Giao Với Phạm Văn Chiêu)

 Hotline: 0932.940.939 Ms Duyên

 Mã số thuế: 0314574904

 Nơi cấp: Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh

 Email: chinhanelectric@gmail.com

 Website: www.capdiengiare.com

 Website: www.chinhanelectric.com

  Hotline: 0932.940.939 Ms Duyên